Công cụ quy đổi US sang EU này chuyển ngay mọi size US sang size châu Âu (EU) cho nam và nữ. Nhập size US, chọn giới tính, bạn sẽ thấy size EU cùng size UK và chiều dài chân tính bằng centimet. Lưu ý: size US nam và nữ dùng thang khác nhau, nên cùng một số US sẽ cho size EU khác nhau tùy giới tính.
Bảng size nam US sang EU
Size US nam quy đổi sang EU theo một mức chênh cố định. US nam 9 = EU 42, US 10 = EU 43, US 11 = EU 44.
| US | EU | UK | Chân (cm) |
|---|---|---|---|
| 6 | 39 | 5.5 | 23.5 |
| 6.5 | 39 | 6 | 24.1 |
| 7 | 40 | 6.5 | 24.4 |
| 7.5 | 40.5 | 7 | 24.8 |
| 8 | 41 | 7.5 | 25.4 |
| 8.5 | 41.5 | 8 | 25.7 |
| 9 | 42 | 8.5 | 26.0 |
| 9.5 | 42.5 | 9 | 26.7 |
| 10 | 43 | 9.5 | 27.0 |
| 10.5 | 43.5 | 10 | 27.3 |
| 11 | 44 | 10.5 | 27.9 |
| 11.5 | 44.5 | 11 | 28.3 |
| 12 | 45 | 11.5 | 28.6 |
| 13 | 46 | 12.5 | 29.4 |
| 14 | 47 | 13.5 | 30.2 |
| 15 | 48 | 14.5 | 31.0 |
| 16 | 49 | 15.5 | 31.8 |
Bảng size nữ US sang EU
Size US nữ dùng thang khác với size nam, nên size EU tương ứng cũng khác. US nữ 8 = EU 38,5, US 9 = EU 39,5.
| US | EU | UK | Chân (cm) |
|---|---|---|---|
| 4 | 35 | 2 | 20.8 |
| 4.5 | 35 | 2.5 | 21.3 |
| 5 | 35.5 | 3 | 21.6 |
| 5.5 | 36 | 3.5 | 22.2 |
| 6 | 36.5 | 4 | 22.5 |
| 6.5 | 37 | 4.5 | 23.0 |
| 7 | 37.5 | 5 | 23.5 |
| 7.5 | 38 | 5.5 | 23.8 |
| 8 | 38.5 | 6 | 24.1 |
| 8.5 | 39 | 6.5 | 24.6 |
| 9 | 39.5 | 7 | 25.1 |
| 9.5 | 40 | 7.5 | 25.4 |
| 10 | 40.5 | 8 | 25.9 |
| 10.5 | 41 | 8.5 | 26.2 |
| 11 | 41.5 | 9 | 26.7 |
| 11.5 | 42 | 9.5 | 27.1 |
| 12 | 42.5 | 10 | 27.6 |
Vì sao size EU có số lớn hơn US
Size EU (hệ Paris point) tăng theo bước ⅔ centimet, còn size US tăng theo bước ⅓ inch nhưng từ một điểm bắt đầu khác. Vì cả hai thang cùng bao phủ một dải chiều dài chân, số EU luôn lớn hơn — size US nam cộng khoảng 33 ra size EU nam gần đúng, size US nữ cộng khoảng 30,5 ra size EU nữ.